Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ăn thừa tự
ăn thừa tự
Được hưởng phần gia tài của người trước để lại lo việc cúng tế hương khói tổ tiên, thay cho người đó trong trường hợp họ không có con trai nối dõi hoặc không có người hưởng hương hoả.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ăn thừa tự
đgt
Hưởng phần gia tài của một người chết để nhận việc thờ cúng người ấy:
Người cháu ăn thừa tự ông cụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ăn thừa tự
đg. Hưởng phần gia tài của một người không có thừa kế, để giữ việc thờ cúng (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ăn thừa tự
Hưởng phần gia-tài của người trước để lại, để nối việc cúng tế trong một nhà không có người ăn hương-hoả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ăn thưởng ăn phạt
ăn tiệc
ăn tiền
ăn tiền như rái
ăn tiêu
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô sợ lúc chết thì tôi
ăn thừa tự
bèn độn bụng to lên rồi giả vờ ốm nghén.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ăn thừa tự
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm