Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ăn trả bữa
ăn trả bữa
đgt.
Ăn khoẻ và cảm thấy ngon - miệng sau khi ốm khỏi, ví như ăn để bù lại những ngày ốm mệt không ăn được gì, ăn kém:
Mấy hôm nay khỏi bệnh nó
ăn trả bữa nên mới ăn khoẻ như thế đấy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ăn trả bữa
đgt
Như ăn giả bữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ăn tráng miệng
ăn trắng mặc trơn
ăn trầu
ăn trầu gẫm
ăn trầu không rễ, làm rể không công
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi bắt đầu
ăn trả bữa
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ăn trả bữa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm