Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ba trăng
ba trăng
dt. Ba con trăng, tức ba tháng:
Ba trăng hương lửa bén duyên.
// Giống lúa cấy ba tháng thì chín:
Anh đi làm ruộng ba trăng, ở nhà em giữ đạo hằng chớ sai
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ba trăng
1. Ba tháng (ba tuần trăng trôi qua):
Thoi đưa nấn
ná ba trăng
(Nhị độ mai). 2.
Nh. Ba giăng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ba trăng
tt
x. Ba giăng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ba trăng
1. Ba tháng:
Thoi đưa nấn-ná ba trăng.
(Nh-đ-m). 2. Tên một thứ lúa cấy có ba tháng thì chín:
Em về giã gạo ba trăng, Để anh gánh nước Cao-bằng về ngâm
(C-d)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ba trật ba vuột
ba trắp
ba trợn
ba trợn ba trạc
ba trợn ba trạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Bởi thương nên ốm nên gầy
Cơm ăn chẳng đặng gần đầy
ba trăng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ba trăng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm