Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bách phát bách trúng
bách phát bách trúng
Bắn chính xác, phát nào trúng phát ấy, ví như Dưỡng Do Cơ người nước Sở đứng cách cây dương liễu một trăm bước, bắn phát nào, tên cũng xuyên lá liễu:
Anh ta là
xạ thủ bách phát bách trúng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bách phát bách trúng
ng
(H. bách: một trăm; phát: bắn tên; trúng: đúng đích) Bắn trăm phát trăm trúng; Làm việc gì cũng thành công mĩ mãn
: Tay súng ấy giỏi bắn, bắn bách phát bách trúng; Anh ấy làm ăn giỏi, vụ buôn nào cũng bách phát bách trúng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bách phân
bách phần
bách quan
bách tán
bách thanh
* Tham khảo ngữ cảnh
Cũng như người lính cầm súng , phải bắn
bách phát bách trúng
, bắn sao cho đừng trật một viên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bách phát bách trúng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm