Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bãi tập
bãi tập
dt.
Khu vực địa hình được cấu trúc và thiết bị phù hợp với yêu cầu tập luyện và thao diễn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bãi tập
dt
1. Khoảng đất rộng dành cho bộ đội đến rèn luyện phương pháp tác chiến
: Đổ mồ hôi trên bãi tập thì bớt đổ máu ở chiến trường.
2. Nơi các vận động viên thể thao tập luyện
: Huấn luyện viên hướng dẫn cho võ sĩ ở bãi tập.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bãi tập xe tăng
bãi thải
bãi thị
bãi thử ô tô
bãi thực
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng tập họp chúng tôi lại , truyền phải hàng ngũ chỉnh tề ra
bãi tập
luyện.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bãi tập
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm