Bài quan tâm
| ăng bó xong cho Thêm , sờ ngực bạn vẫn thấy thở anh mới hoàn hồn về những gì vừa xảy ra. |
| Sau này , một đồng đội của anh kể lại : Mặc dù đã được ga rô và băng bó , nhưng mất máu quá nhiều , nên sắc mặt Thạc tái dần đi. |
| Mặc dù cháu không nói ra , nhưng chú biết , với tình yêu đằm thắm của mình , cháu những muốn băng bó vết thương lòng của chú , nỗi đau ngày nào do mẹ cháu gây ra. |
| Hắn thò tay mở bao súng rút khẩu "côn 12" chĩa xuống cái đầu băng bó đỏ lòm dưới cân mình bắn "đẹt" ngay một phát. |
| Tất cả có đến ngót năm mươi tên , mình mẩy băng bó , đứa nằm cong mình như con tôm , đứa nằm ngoẻo đầu trên mặt võng. |