Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bằng khoán
bằng khoán
dt. (Pháp) Giấy ghi căn-cội và quyền sở-hữu một bất-động-sản.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bằng khoán
dt.
Giấy chứng nhận về quyền sở hữu bất động sản.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bằng khoán
dt
Giấy chứng nhận sở hữu một bất động sản
: Cái nhà ấy, chị ta còn giữ được bằng khoán.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bằng khoán
dt. Giấy chứng giá-trị các văn-khế về nhà đất của cải. // Bằng-khoán ruộng đất. Bằng-khoán thất-lạc. Bằng-khoán hợp-pháp (có chứng-nhận của viên-chức nhà nước).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bằng khoán
d. Giấy chứng nhận về bất động sản.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bằng khoán
Giấy làm chứng về việc văn-khế nhà đất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bằng không
bằng lăng
bằng lặng
bằng lòng
bằng mặt chẳng (không) bằng lòng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chính quyền cấp
bằng khoán
điền thổ cho đất tư nhân (titre foncier).
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bằng khoán
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm