Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bao cao su
bao cao su
dt.
Dụng cụ tránh thai dùng cho nam giới, làm bằng chất liệu đặc biệt, có độ đàn hồi lớn, mỏng, bao vào dương vật khi giao hợp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bao cao su
dt
Đồ dùng bằng cao-su để tránh thai
: Để thực hiện kế hoạch hoá sinh đẻ, nên dùng bao cao-su.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bao cấp
bao che
bao chiếm
bao dong
bao dong hạt cải, rộng rãi trôn kim
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà chủ lẹ tay nhét vào thêm một hộp
bao cao su
.
Cái
bao cao su
Nada bóc hồi nãy bị cậu chủ hất văng ra nằm bẹp góc nhà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bao cao su
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm