Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
báo hiếu
báo hiếu
Tỏ lòng hiếu-thảo bằng cách: a) Đền ơn sinh-thành dưỡng-dục khi cha mẹ còn sống; b) để tang cha mẹ; c) lậy đáp những người đến điếu tang cha mẹ:
Lo ăn học để được báo hiếu cha mẹ; Nó đi xa không về kịp, ở nhà mình cũng phải may cho nó bộ đồ hay ít lắm xé cho nó cái bích-cân đặng sau nó về nó báo-hiếu cho mẹ nó chớ; Xin ông nhắm chút rượu cho
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
báo hiếu
- đg. 1 (cũ; id.). Đền đáp công ơn cha mẹ. 2 (cũ). Lo việc ma chay chu đáo khi cha mẹ chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
báo hiếu
đgt.
1. Đền đáp công ơn cha mẹ:
Con cái báo hiếu cha mẹ.
2. Lo tang lễ, ma chay chu đáo khi cha mẹ mất.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
báo hiếu
đgt
(H. báo: đáp lại, hiếu: lòng biết ơn cha mẹ) Tỏ lòng biết ơn cha mẹ
: Ai ai trông thấy cũng thương: Lỡ đường báo hiếu, lỡ đường lập thân
(LVT).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
báo hiếu
dt. Đền ơn cha mẹ
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
báo hiếu
đg. 1. ở với cha mẹ một cách hiếu thảo để đền công nuôi nấng, dạy dỗ. 2. Ngr. Làm ma chay cho cha mẹ (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
báo hiếu
Đền ơn cha mẹ:
Con phải nghĩ làm sao để báo-hiếu cho cha mẹ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
báo hiệu
báo hoa mai
báo liếp
báo lửa
báo mộng
* Tham khảo ngữ cảnh
Có bận , tía má về thỉnh ngoại dọn qua ở chung , để tía má tiện bề
báo hiếu
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
báo hiếu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm