Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
báo ơn
báo ơn
dt. Trả ơn cho người đã cứu mạng sống mình hay có giúp đỡ mình, hoặc cha mẹ mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
báo ơn
- đg. (id.). Đền ơn bằng việc làm tương xứng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
báo ơn
đgt.
Đền ơn lại một cách tương xứng đối với người trước đây đã làm ơn cho mình:
báo ơn báo oán rạch ròi
phân minh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
báo ơn
dt. Xt. Báo-ân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
báo ơn
Đền ơn cho người có ơn huệ cho mình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
báo phục
báo quán
báo quốc
báo sao
báo tang
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau đó (Quốc Toản) lui về , huy động hơn nghìn gia nô và thân thuộc , sắm vũ khí , đóng chiến thuyền , viết lên cờ sáu chữ : "Phá cường địch , báo hoàng ân" (phá giặc mạnh ,
báo ơn
vua).
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
báo ơn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm