Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bào trở
bào trở
dt.
Bệnh ở phụ nữ có thai, bụng đau, có khi ra huyết ởâm đạo, do khí huyết ở đường mạch trong dạ con bị rối loạn, gây trở ngại đến bào thai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
bào trực
bào tử
bào tử nang
bào xác
bào xoi
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh
bào trở
nên yên lặng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bào trở
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm