Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bất đồ
bất đồ
trt. Bất-giác, bất thình-lình, việc đến không định trước được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bất đồ
pht.
Thình lình, không lường trước, không liệu trước được:
đang đi, bất đồ
bị bọn chặn đường cướp bóc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bất đồ
trgt
(H. bất: chẳng; đồ: liệu) Không liệu trước được; Không ngờ
: Đánh giấc dài, bất đồ ngủ đến sáng ngày mai
(NgBính).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bất đồ
ph. Không liệu trước được, không ngờ được.
Đang đi chơi bất đồ bị mưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bất đồng
bất động
bất động sản
bất giác
bất giáo nãi thiên
* Tham khảo ngữ cảnh
ất đồ người chủ ruộng khoai môn đi qua thấy vậy , bèn nắm lấy áo Ngốc bắt bồi thường[19].
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bất đồ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm