Bài quan tâm
| Thằng bé sau đó bị đau suốt một tuần lễ vì cơn sốt sợ hãi , còn mấy anh em Chinh thì trở thành những kẻ bất khả xâm phạm , muốn thứ gì chỉ việc ra lệnh chứ không cần xin xỏ. |
| Loại tàu này của ta coi như bất khả xâm phạm . |
| Từ bờ sông ra bảy mét là phần nước bất khả xâm phạm của mỗi bên. |
| Hắn sẽ tổ chức thành một vương quốc riêng bất khả xâm phạm . |
| Trong khu rừng thiêng ấy , dù là mầm cây vừa nhú , thân cỏ yếu mềm hay gốc cội nghìn năm mục ruỗng cũng bất khả xâm phạm . |