Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bất minh
bất minh
tt.
Không rõ ràng, còn mờ ám, đáng nghi ngờ:
quan hệ bất minh o làm những điều bất minh
o
thu nhập bất minh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bất minh
tt
(H. minh: sáng) Không rõ ràng
: Điều bất minh trong lí lịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bất mục
bất mưu nhi hợp
bất năng thường
bất nghì
bất nghĩa
* Tham khảo ngữ cảnh
Lý do là "xây nhà to bằng tài sản
bất minh
" nhưng bất minh thế nào thì không có trong quyết định thu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bất minh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm