Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bây bẩy
bây bẩy
trt. Lập-cập, dáng run làm chuyển-động cả thân mình:
Run bây-bẩy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bây bẩy
- 1 trgt. Rung chuyển cả người vì rét: Đứng trước gió, run bây bẩy.
- 2 trgt. Nhất định không chịu nhận: Nó làm hỏng cái máy mà cứ chối bây bẩy.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bây bẩy
pht.
(Run) nhiều, mạnh và kéo dài:
run bây bẩy o chân tay run bây bẩy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bây bẩy
trgt
Rung chuyển cả người vì rét
: Đứng trước gió, run bây bẩy.
bây bẩy
trgt
Nhất định không chịu nhận
: Nó làm hỏng cái máy mà cứ chối bây bẩy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bây bẩy
trt. Nht. Bai-bải; chỉ khi nào lạnh, sợ run nhiều:
Run bây bẩy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bây bẩy
ph. 1. Rung chuyển cả người vì rét hay sợ.
Run bây bẩy.
2. Nh. Bai bải, ngh. 2.
Chối bây bẩy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bây bẩy
Dáng run:
Rét run bây-bẩy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bây bươm
bây chây
bây chừ
bây dừ
bây giờ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai lại bao nhiêu đám tử tế đến dạm , nó đều chối
bây bẩy
.
Bố mẹ nó cũng run
bây bẩy
, mặt cắt không còn hột máu trước cặp mắt mà quá xanh tựa mắt mèo của người Tây đoạn đứng chắn lối ra vào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bây bẩy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm