Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bay bướm
bay bướm
tht. Nhẹ-nhàng, huê-dạng:
Câu văn bay-bướm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bay bướm
- tt. 1. Nhẹ nhàng và bóng bảy: Lời văn bay bướm 2. Nhẹ và mỏng: Những tà áo nâu mềm mại, bay bướm (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bay bướm
tt.
1. Bóng bẩy, trau chuốt về hình thức diễn đạt:
viết chữ bay bướm o Văn viết bay bướm.
2. Hoa mĩ một cách hình thức:
Chữ viết bay bướm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bay bướm
tt
1. Nhẹ nhàng và bóng bảy
: Lời văn bay bướm.
2. Nhẹ và mỏng
: Những tà áo nâu mềm mại, bay bướm
(Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bay bướm
tt. Nhẹ-nhàng, hoa-mỹ
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bay bướm
t. Nói lời văn nhẹ nhàng và bóng bảy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bay bướm
Nhẹ-nhàng thanh-tao, có cách điệu như bướm bay:
Câu văn bay bướm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bay chuyền
bay-dê
bay hơi
bay hơi chân không
bay hơi kế
* Tham khảo ngữ cảnh
Đua
bay bướm
giỡn so le trắng ,
Liền cuống hoa phô rực rỡ hồng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bay bướm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm