Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bếp nước
bếp nước
dt.
Công việc nấu ăn nói chung:
Ở nhà lo bếp nước cho thợ
o
chẳng ai lo bếp nước cả.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bếp nước
dt
Việc nấu nướng nói chung
: Người con dâu cả lo việc bếp nước cho cả một gia đình đông đúc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bếp nước
d. Việc nấu nướng nói chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bếp nước
Nói chung về việc thổi nấu trong nhà của đàn bà coi-sóc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bếp tản khói
bệp
bết
bết
bết
* Tham khảo ngữ cảnh
Chồng đi dạy học , vợ ở nhà thêu thùa may vá , trông nom việc dọn dẹp ,
bếp nước
.
Bà đồ phải nghỉ việc đồng áng để ở nhà
bếp nước
thết khách.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bếp nước
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm