Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bí danh
bí danh
dt. Tên riêng, hiệu riêng, chỉ dùng trong nội-bộ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bí danh
dt.
Tên dùng thay tên thật để giữ bí mật:
đặt bí danh
o
có nhiều bí danh
o
gọi theo bí
danh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bí danh
dt
(H. bí: kín; danh: tên) Tên tự đặt thay cho tên thật để giữ bí mật
: Phần đông chiến sĩ cách mạng có bí danh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bí diệu
bí đao
bí đao tiềm
bí đỏ
bí đỏ hầm dừa
* Tham khảo ngữ cảnh
Tớ tìm ra đây xin nương náu anh em một thời gian không biết có được không?
Quý danh là gì?
Tớ họ Thái tên là Lưỡng...
Kh
bí danh
bí danh à?
Có.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bí danh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm