Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
biến hình
biến hình
đt. Thay-đổi hình-dáng khi tới tuổi dậy-mẩy, dậy-thì của con trai và con gái, lối từ mười bốn tới mười tám tuổi // Sự thay-đổi hình-dáng của động-vật:
Loài ếch nhái khi biến-hình xong thì lên bờ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
biến hình
đgt.
1. Biến đổi, làm thay đổi hình dạng, hình thái. 2. Biến đổi các hình theo quy tắc, quy luật nhất định.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
biến hình
đgt
(H. biến: thay đổi; hình: hình dạng) Thay đổi hình dạng hoặc hình thái
: Trong chốc lát, đám mây đã biến hình hoàn toàn.
tt
Có thể thay đổi hình thái
: Tiếng Nga là một ngôn ngữ biến hình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
biến hình
bt. Thay đổi hình dạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
biến hình
đg. Thay đổi hình dạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
biến hoá
biến hoá thần thông
biến loạn
biến sắc
biến sắc
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng khi biết đó là một tấm gương
biến hình
, chàng thở phào nhẹ nhõm đi thẳng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
biến hình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm