Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bôi bác
bôi bác
đt. Làm qua-loa cho xong:
Thợ sơn bôi-bác, thợ bạc lọc-lừa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bôi bác
I.
đgt.
Bôi cho bẩn, cho xấu nói chung:
bôi bác mặt mũi để làm hề.
II.
tt.
Qua loa, sơ sài, gọi là có:
làm ăn bôi bác
o
cỗ
bàn gì mà bôi bác thế.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bôi bác
đgt,
trgt
1. Làm lấy lệ, làm ẩu
: Làm bôi bác như thế thì thà đừng làm.
2. Như Bội nghĩa 1
: Thợ sơn bôi bác, thợ bạc lọc lửa
(tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bôi bác
Làm cho qua loa cho có chuyện:
Thợ sơn bôi-bác, thợ bạc lọc-lừa
(T.ng)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bôi bác
đg. Làm dối dá lấy lệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bôi bác
Làm đơn sơ qua-quít cho xong việc:
Thợ sơn bôi-bác, thợ bạc lọc-lừa
(T-ng)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bôi cung xà ảnh
bôi cứt đầu phật
bôi đen
bôi gio trát trấu
bôi nhọ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ủa sao mấy cái cửa họ chữa
bôi bác
thế kia ? Tôi đã dặn họ rồi mà !
Lãng hiểu ý Huệ , vội đáp thay chị :
Không phải lỗi họ đâu anh.
Tối quá , chị
bôi bác
chắc trông kỳ cục lắm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bôi bác
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm