Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bơi bướm
bơi bướm
đgt.
Bơi theo kiểu dùng hai tay gạt nước rồi đưa lên phía trước đều đặn, trông như bướm bay:
thi bơi bướm cự li 200 mét.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bơi bướm
đgt
Bơi vung hai tay về phía trước để gạt nước
: ở bể bơi, chị ấy nhẹ nhàng bơi bướm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bơi chó
bơi dai sức
bơi ếch
bơi lội
bơi nhái
* Tham khảo ngữ cảnh
(11)
Uyên
bơi bướm
giỡn xôn xao ,
Vẻ nào chẳng đượm , nét vào chẳng ưa !
Đầy vườn lục rậm hồng thưa ,
Con oanh cái én ơ hờ nhớ xuân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bơi bướm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm