Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bom nổ chậm
bom nổ chậm
dt.
Bom sử dụng ngòi nổ giữ chậm theo chương trình, để làm nổ vào thời điểm nhất định.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bom nổ chậm
dt
Bom có máy điều khiển để sau khi rơi một thời gian nhất định mới nổ
: Nhiều chiến sĩ của ta đã bị hi sinh vì bom nổ chậm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bom nổ chậm
d. Bom có máy điều khiển để sau khi rơi một thời gian nhất định mới nổ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bom phá
bom phản lực
bom phóng
bom rơi đạn nổ
bom truyền đơn
* Tham khảo ngữ cảnh
Bố thì trách mẹ không biết dạy dỗ Thuyên nên bây giờ dở ông dở bà , làm
bom nổ chậm
, mẹ thì mắng bố suốt ngày rượu chè , cờ quạt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bom nổ chậm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm