Bài quan tâm
| Nhưng vì quá căm phẫn nên nàng buộc lòng phải nói lên một câu đầy mỉa mai. |
| Đường đèo gập ghềnh , họ lại mất hướng đạo nên buộc lòng phải đi nép theo đường quan , vừa bước vừa lo âu nhìn sau nhìn trước. |
| Vì lợi ích của chính " bà con " , vì sự an toàn sinh sống làm ăn của từng người , vì giấc ngủ , muỗng cơm của từng cháu bé , vì... vì đủ mọi thứ thiêng liêng trên đời , đặc biệt đối với quê hương Hai Nhiều , ông buộc lòng chứng tỏ quyền uy của mình. |
| uộc lòng phải áp dụng một thứ kỷ luật sắt. |
| Đoạn bà ta quay vào cửa bếp hỏi tôi : Ông hồi nãy làm chức gì , mày nhớ không ? Tôi không muốn trả lời , nhưng buộc lòng phải đáp cho có đáp : Cháu không nghe nói. |