Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
buông lỏng
buông lỏng
đgt.
Nới rộng, không siết chặt, để cho tự do:
buông lỏng dây cương o buông lỏng nội quy kỷ luật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
buông lỏng
đgt
Không bắt buộc theo một qui chế chặt chẽ
: Buông lỏng quản lí, Buông lỏng sự giáo dục.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
buông lỏng
đg. Thả cho tự do một phần nào.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
buông lơi
buông lung
buông mối chỉ hồng
buông quăng bỏ vãi
buông rông thả dài
* Tham khảo ngữ cảnh
Tụi tôi đi đây không chỉ đủ ăn gạo như bác thôi , chớ sung sướng khỉ gì?
Ông già nghe nói chợt
buông lỏng
cọng mây trên tay :
Mấy ông nói tui nghe không lọt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
buông lỏng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm