Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
buông quăng bỏ vãi
buông quăng bỏ vãi
Cẩu thả, bừa bãi, không căn cơ thu vén:
làm ăn buông quăng bỏ vãi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
buông quăng bỏ vãi
ng
Chê kẻ không sắp xếp gọn gàng đồ đạc
: mẹ thì suốt ngày dọn dẹp, con thì buông quăng bỏ vãi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
buông rông thả dài
buông sào bỏ lái
buông tay cỏ, bỏ tay gầu
buông tha
buông thả
* Tham khảo ngữ cảnh
Cũng
buông quăng bỏ vãi
, cũng tuỳ tiện lúi xùi , cũng bẩn thỉu như ma.
Cũng
buông quăng bỏ vãi
, cũng tuỳ tiện lúi xùi , cũng bẩn thỉu như ma.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
buông quăng bỏ vãi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm