Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
buồng trứng
buồng trứng
- d. Bộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cái.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
buồng trứng
dt.
Bộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cái.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
buồng trứng
dt
Bộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật cái
: Cắt bỏ buồng trứng bị viêm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
buồng trứng
d. Bộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể động vật giống cái và cơ thể phụ nữ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
buốt
buốt như kim châm
buột
búp
búp bê
* Tham khảo ngữ cảnh
Năm chú cưới dì , dì khám bịnh phát hiện ra mình có một khối u nhỏ ở
buồng trứng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
buồng trứng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm