Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cà khịa
cà khịa
đt. Cự-nự, gây-gổ:
Chuyện không đáng, cà-khịa nhau chi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cà khịa
- đgt. 1. Cố ý gây sự để cãi vã, đánh đấm nhau: Chỉ tại nó cà khịa mà nên chuyện tính hay cà khịa. 2. Xen vào chuyện riêng người khác: Chớ có cà khịa vô chuyện riêng của người ta.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cà khịa
đgt.
1. Cố ý gây sự để cãi vã, đánh đấm nhau:
Chỉ tại nó
cà khịa mà nên chuyện
o
tính hay cà khịa.
2. Xen vào chuyện riêng người khác:
chớ có
cà khịa vô
chuyện riêng của người ta.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cà khịa
đgt
Gây chuyện để cãi nhau hoặc đánh nhau
: Dám cà khịa với tất cả bà con trong xóm (Tô-hoài).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cà khịa
đt. (lái) Gây lộn, cãi-lộn
: Hắn ra đường là cà-khịa tối ngày .
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cà khịa
đg. Gây chuyện để cãi nhau đánh nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cà khịa
Gây chuyện cãi nhau:
Anh này chỉ hay cà- khịa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cà khom
cà khổ
cà khum
cà là gỉ
cà là mèng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi tợn lắm. Dám
cà khịa
với tất cả mọi bà con trong xóm
Chúng cắt lượt nhau suốt ngày vào
cà khịa
, làm cho Trũi không chịu được.
Ðâu đó ai nói
cà khịa
, nhưng nghe ra mỉa mai hết sức.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cà khịa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm