Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cặc
cặc
dt. (thể): Cu, bòi, dương-vật, bộ-phận lòng-thòng giữa háng dùng để đái và truyền giống, giao-hoan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cặc
- d. (thgt.). Dương vật.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cặc
dt.
Dương vật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cặc
dt
Dương vật (tục)
: Giữa phố mà vạch cặc ra đái.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cặc
dt. (tục) Tiếng tục để gọi dương-vật.
Roi cặc bò.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cặc
Tiếng tục để gọi cái dương-vật. Xem chữ "buồi".
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cặc bần
cặc bò
căm
căm
căm cắc
* Tham khảo ngữ cảnh
Vào những đêm hè xanh trong , trăng sao vằng
cặc
, tôi càng cảm thấy mình lẻ loi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cặc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm