Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
căm xe
căm xe
dt. (thực): Loại cây rừng to, gỗ rắn-chắc, lá kép chẵn mọc đối, lá phụ xanh dợt, bề trái có tuyến ở giữa, phát-hoa hình đầu tròn to, trái dài có từ sáu đến mười hột; vỏ cây được chế thuốc khái-huyết (Xylia dolabrigormis).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
căm xe
dt.
Cây khá phổ biến ở miền Nam Việt Nam, thân gỗ rất to, lá thuôn dài có mỏ nhọn, gốc tròn, quả cong hình lưỡi hái, gỗ đỏ, cứng, nặng thuộc loại gỗ tốt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
căm xe
dt
Cây to có gỗ quí màu gụ hay màu nâu đỏ, rất cứng, có vân đẹp
: Đóng một tủ áo bằng gỗ căm xe.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
căm xe
d. Thứ gỗ quí, màu gụ hay màu đỏ, rất cứng, có vân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cằm
cằm cặp
cằm cặp
cằm rằm
cẳm rẳm
* Tham khảo ngữ cảnh
Xe thổ mộ chọc cán roi vào
căm xe
(nan hoa) khua lách.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
căm xe
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm