Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
căn cứ địa
căn cứ địa
dt. (qs): Nơi có thể đóng quân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
căn cứ địa
dt.
Vùng làm chỗ dựa để tiến hành chiến tranh:
bảo vệ căn cứ địa cách mạng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
căn cứ địa
dt
(H. địa: đất) Cơ sở quân sự để phòng thủ và để chuẩn bị tấn công
: Thành lập các đội du kích và căn cứ địa du kích (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
căn cứ địa
d. Cơ sở quân sự để phòng thủ và để chuẩn bị lực lượng tấn công:
Núi rừng Yên Thế là căn cứ địa của Hoàng Hoa Thám.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
căn cứ nổi
căn cứ quân sự
căn cước
căn dặn
căn do
* Tham khảo ngữ cảnh
Và cứ thế , cứ với độc tấu , Thanh Tịnh như một người du ca , có mặt ở nhiều địa điểm của
căn cứ địa
Việt Bắc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
căn cứ địa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm