Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
căn cứ quân sự
căn cứ quân sự
Vùng được xây dựng những công trình quân sự, dự trữ phương tiện, vật tư, làm chỗ dựa để chuẩn bị và tiến hành chiến tranh:
lập căn cứ quân sự
ở nước
ngoài.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
căn cước
căn dặn
căn do
căn duyên
căn để
* Tham khảo ngữ cảnh
Xây dựng trên một
căn cứ quân sự
cũ , ashram Shitim có đủ sự kín đáo và tách biệt để tránh sự dòm ngó của thế giới bên ngoài.
Đã cách khá xa khu
căn cứ quân sự
đồi 24 , họ uể oải đi về phía quận Trung Lương.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
căn cứ quân sự
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm