Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
căn nguyên
căn nguyên
dt. Cội-nguồn. // dt. (B) Gốc-tích, nguồn gốc sự-vật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
căn nguyên
- dt. (H. căn: gốc rễ; nguyên: nguồn) Nguồn gốc của sự việc: Giả hình nam tử, ai tường căn nguyên (QÂTK).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
căn nguyên
dt.
Nguồn gốc, cội nguồn phát sinh:
tìm ra căn nguyên của sự việc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
căn nguyên
dt
(H. căn: gốc rễ; nguyên: nguồn) Nguồn gốc của sự việc
: Giả hình nam tử, ai tường căn nguyên (QÂTK).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
căn nguyên
dt. Nguồn gốc
: Căn-nguyên của Phật-giáo.
Căn-nguyên của một lý-thuyết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
căn nguyên
d. Nguồn gốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
căn nguyên
Cỗi nguồn:
Cái căn-nguyên việc ấy bởi đâu mà ra?
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
căn số
căn số học
căn thức
căn thức đồng dạng
căn tính
* Tham khảo ngữ cảnh
Sân hận là
căn nguyên
nghiệp ác.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
căn nguyên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm