Bài quan tâm
| Chiếc bọng đái của con lợn tết phơi khô thổi hơi vào căng cứng , chân chạm đến , nảy câng câng. |
| Nàng giật mình và vội vàng trở lại bộ mặt hơi câng câng của mình. |
| Và những đứa trẻ lớn lên… Chỉ Lương là già câng già cấc , già cóc thùng thiếc rồi mà chưa lấy vợ. |
| Tất cả những con đàn bà quăng thân sống bằng tiền bao của bọn đàn ông nhiều tiền rừng mỡ đều có một vẻ mặt câng câng như nhau tuốt , có quái gì mà phải bận tâm. |
| Đã dạn đòn và đã vượt qua được cái xúc động quá mạnh ban đầu Thi Hoài trở nên câng câng và lì lợm anh nói phun cả nước miếng ra : Giỏi ! Một nhận xét rất giỏi ! Xin cụng ly ! Xin cụng với cả cô gái đã cáng tôi trong rừng nữa. |