Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cành cành
cành cành
pht.
Có mức độ rất cứng, đến mức khó có thể thay đổi hình dáng vốn có, gây ấn tượng thô tháp, khó coi:
Chiếc mo
cau khô, cứng cành cành
o
Chiếc váy vải nâu cứng cành cành.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
cành cạnh
cành cao cao bồng, cành la la đà
cành dưới đỡ cành trên
cành đậu đun hạt đậu
cành hoa
* Tham khảo ngữ cảnh
Hoa núi
Xuân sang đỏ ối
cành cành
,
Mây thêu gấm dệt bao quanh bốn bề.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cành cành
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm