Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cánh cứng
cánh cứng
dt.
Sâu bọ có đôi cánh trước hoá cứng che cho cánh sau, không còn chức năng bay (như sâu gai, xén tóc, bọ hung...) nói chung:
bọ
cánh cứng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
cánh diều
cánh dơi
cánh gà
cánh gà chiên giòn
cánh gián
* Tham khảo ngữ cảnh
Bông dủ dẻ màu vàng ,
cánh cứng
, lớn bằng đầu ngón tay cái , thơm lừng mùi dầu chuối.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cánh cứng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm