Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cánh sẻ
cánh sẻ
tt.
Có hình lồng chéo vào nhau hàng loạt:
chéo cánh sẻ
o
rào cánh sẻ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cánh sẻ
trgt
Chéo góc
: Rào cánh sẻ; Bắn cánh sẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cánh sẻ
t. Nói lối rào tre hay nứa, chéo góc thành hình quả trám:
Rào cánh sẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cánh sen
cánh tay
cánh tay đòn
cánh tay phải
cánh thành
* Tham khảo ngữ cảnh
Hàng rào sắt giả gỗ sơn trắng đan chéo
cánh sẻ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cánh sẻ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm