| cao |
t. ph. 1. Dài về chiều đứng; có đầu, đỉnh hay ngọn xa chân, gốc... : Cầu thủ bóng chuyền cao và to; Nhà mười lăm tầng rất cao. 2. Có khoảng cách như thế nào đó từ đầu đỉnh hay ngọn đến chân, gốc... : Tôi cao 1, 64m. 3. Xa, ở xa trên mặt đất, xa một giới hạn nào chọn làm gốc (mặt biển, chân trời, xích đạo...): Bay cao; Ném đá lên cao; Vĩ độ càng cao khí hậu càng lạnh; Trăng đã lên cao. 4. ở vùng núi: Rẻo cao. 5. Trên mức độ bình thường, có số lượng, cường độ lớn: Giá cao; Tuổi đã cao; Mức sống cao; Sốt cao. Dòng điện có tần số cao. 6. ở trên, ở bậc trên trong một trật tự xã hội, tự nhiên, tổ chức, ngôi thứ... : Cán bộ cấp cao; Địa vị cao. 7. Có giá trị lớn về mặt tinh thần (tư cách, khả năng, trình độ... ): Nền văn hoá cao; Đạo đức cao. |