Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cầu treo
cầu treo
dt. Cầu có bốn cột cao thật to để treo lên, thay vì phải xây nhiều cột choán lòng sông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cầu treo
dt.
Một loại cầu dây, trong đó mặt cầu được treo trên dây chịu tải, có tính cơ động cao, bắc ghép và tháo dỡ nhanh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cầu treo
dt
Cầu qua sông không có trụ dưới nước, được giữ vững bằng một hệ thống dây cáp
: Xe cơ giới cũng đi qua được cầu treo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cầu treo
d. Công trình đặt trên những dây sắt hay xích sắt để qua sông ngòi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cầu trời khấn phật
cầu trụ kế
cầu trục
cầu tự
cầu vai
* Tham khảo ngữ cảnh
Đó là một cây
cầu treo
bằng gỗ vắt ngang con suối ở tít trong rừng.
Hai chân dừng hẳn lại và run khập khậy như đang đứng trên
cầu treo
mỏng manh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cầu treo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm