Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cau vàng
cau vàng
dt. Loại cau kiểng không thân, tàu nhỏ có cạnh, nhảy nhiều con thành bụi; tàu, lá, trái đều vàng (Chrysalidocarpus lutescens).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cau vàng
Nh. Cau đẻ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
cau xiêm
càu cạu
càu nhàu
cảu nhảu
cảu rảu
* Tham khảo ngữ cảnh
Thấy con khóc , chồng lấy quả
cau vàng
cho con chơi.
au vàng óng ả chất thành từng bao đầy oạp , lá trầu không xanh ngắt xếp tròn thành từng vòng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cau vàng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm