Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cây có dầu
cây có dầu
dt.
Cây có hạt chứa dầu dùng làm thực phẩm hoặc dùng trong công nghiệp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
cây có một cành, cành có một quả
cây có sợi
cây có tinh dầu
cây cóc
cây cối
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau một trận bom , chúng tôi đi qua một cánh rừng toàn cây cà bông một loại
cây có dầu
, cháy rừng rực giữa trưa nắng và trong nắng , lửa và khói cứ làm bay cuộn lên những tờ giấy trắng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cây có dầu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm