Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cây mâm xôi
cây mâm xôi
dt.
Cây mọc dại vùng đồi núi, ven đường đi thân leo, nhiều gai, lá chia 5 thuỳ hình chân vịt, mép khía răng không đều, mặt trên phủ nhiều lông lởm chởm, cuống có gai, lá non làm rau ăn, lá già nấu nước uống, quả ăn được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
cây mí
cây mò cua
cây mỏ hạc
cây mỏ quạ
cây móc câu
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhi kể ,
cây mâm xôi
mỏng manh , nhỏ bé.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cây mâm xôi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm