Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chậm như sên
chậm như sên
Quá chậm chạp, cứ như là sên bò:
Phải linh hoạt lên một tí, cứ chậm như sên bò ấy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chậm như sên
tt,
trgt
Như Chậm như rùa
: Việc dễ thế mà làm chậm như sên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
chậm rì
chậm rì rì
chậm rịch
chậm tiến
chậm trễ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô ta ăn
chậm như sên
cứ phải ăn trước hàng mười phút mới kịp anh.
Cô ta ăn
chậm như sên
cứ phải ăn trước hàng mười phút mới kịp anh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chậm như sên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm