Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chậm rì rì
chậm rì rì
tt.
Chậmrì (mức độ nhấn mạnh):
làm chậm rì
rì.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chậm rì rì
tt,
trgt
Như Chậm rì, nhưng nghĩa mạnh hơn
: Hẹn cùng đi, nhưng nó chậm rì rì khiến tôi sốt ruột.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
chậm tiến
chậm trễ
chân
chân
chân
* Tham khảo ngữ cảnh
Ì ì. ì ì Ba chiếc tàu bay phóng pháo to tướng sơn màu trắng bay
chậm rì rì
thành một dọc dài , trông rõ hơn cả hiệu cờ ba sắc dưới cánh , lừ lừ tiến đến
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chậm rì rì
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm