Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chan chan
chan chan
trt. Bộn-bàng, nhiều lắm:
Còn nhiều ân-ái chan-chan
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chan chan
tt.
Tràn trề, không biết bao nhiêu mà kể:
bầu nhiệt huyết chan chan
o
Còn nhiều ân ái chan chan
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chan chan
tt,
trgt
Rất nhiều; Đầy dãy
: Còn nhiều ân ái chan chan (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chan chan
trt. Đầy, nhiều lắm
: Còn nhiều ân ái chan-chan
(Ng.Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chan chan
ph. Rất nhiều, đầy dẫy:
Còn nhiều ân ái chan chan
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chan chan
Nhiều lắm:
Còn nhiều ân-ái chan-chan
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chan chát
chan chát
chan chứa
chan hoà
chan nhản
* Tham khảo ngữ cảnh
Đừng quấy rầy !
Ông Nghị như đã hiểu ý của vợ , cứ việc
chan chan
gắp gắp , không nói không rằng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chan chan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm