Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chán như cơm nếp nát
chán như cơm nếp nát
Chán đến mức phát ngán, chẳng thiết gì nữa:
Tết nhất với cánh độc
thân thật chán như cơm nếp nát
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chán như cơm nếp nát
ng
Không cảm thấy thích thú gì
: Trời mưa, ngồi một mình, thực chán như cơm nếp nát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chán như cơm nếp nát
Chán quá. không chán mắt Nói nhìn mãi, không muốn rời mắt một vật gì mình thích lắm:
Cảnh vịnh Hạ Long ngắm không chán mắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chán phè
chán phèo
chán sức
chán vạn
chạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Làm với ăn
chán như cơm nếp nát
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chán như cơm nếp nát
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm