Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chắp cánh
chắp cánh
đgt.
Tạo điều kiện tốt để vươn lên tới đỉnh cao, ví như chắp dài thêm cánh để bay cao hơn, xa hơn:
chắp cánh ước mơ cho tuổi trẻ o chắp cánh cho sự phấn đấu của từng đồng chí trong đơn vị.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chắp cánh
đgt
1. Nói chim sát cánh nhau
: Nọ loài chim chắp cánh cùng bay (Chp)
2. Tạo điều kiện để tiến lên
: Đoàn thể phải chắp cánh cho tuổi trẻ vươn lên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
chắp cánh liền cành
chắp chảnh
chắp mối chỉ hồng
chắp mối dây tơ
chắp mối duyên lành
* Tham khảo ngữ cảnh
Con quỷ nhỏ đọc những lời của ông tiên
chắp cánh
cho nó.
ở đời có niềm vui nào bằng ước mơ của mình được
chắp cánh
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chắp cánh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm