Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chắt mót
chắt mót
đgt.
Vơ vét, bòn mót, nhặt nhạnh từng li từng tí:
chắt mót đến sạch sành sanh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chắt mót
đgt
Nhặt nhạnh kiên trì từng tí một
: Chắt mót tư liệu để viết sử.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chắt mót
đg. Nhặt nhạnh từng li từng tí:
Chắt mót làm giàu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chắt mót
Vơ vét nhặt-nhạnh từng li từng tí:
Chắt mót cho kỳ hết mới thôi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chặt
chặt
chặt bụi tre, đè bụi chuối
chặt bụi tre, nhèbụi chuối
chặt chẽ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoại
chắt mót
dành dụm , được bao nhiêu hay bấy nhiêu , đặng lỡ có gì bất trắc , thì còn có cái mà gởi qua đó cho Út bây chớ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chắt mót
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm