Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chén quỳnh
chén quỳnh
dt. Chén rượu quỳnh-tương:
Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao-bôi
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chén quỳnh
dt.
Chén làm bằng ngọc quỳnh, dùng để chỉ chén rượu ngon:
Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao hoan
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chén quỳnh
dt
(H. quỳnh: do chữ quỳnh tương tức nước ngọc quỳnh) Chén rượu quí
: Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao hoan (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chén quỳnh
dt. Chén rượu quỳnh-tương; chén bằng ngọc đỏ
: Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao-bôi.
(Ng.Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chén quỳnh
d. Từ dùng trong văn học chỉ chén rượu: Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao bôi (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chén quỳnh
Chén rượu quỳnh-tương:
Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao bôi
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chén thề
chén thù chén tạc
chén tống
chẹn
chẹn
* Tham khảo ngữ cảnh
Cất
chén quỳnh
nhớ bạn đồng niên ,
Giục lòng khách bên đèn sa nước mắt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chén quỳnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm