Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chích thân
chích thân
tt. Một thân một mình, lẻ bạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chích thân
tt.
Chỉ một mình, đơn lẻ, cô độc:
Hoàng rằng thương đó
chích thân
(Hoàng Trừu).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chích thân
Chỉ có một mình:
Hoàng rằng thương đó chích-thân
(H-Chừ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chích vào rừng
chiếc
chiếc bách giữa dòng
chiếc bách sóng đào
chiếc bóng
* Tham khảo ngữ cảnh
Ký
chích thân
ư vạn tử ,
Độ nhất nhật như tam thu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chích thân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm