Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chinh phu
chinh phu
dt. Người đi xa, người lính đi đánh giặc:
Chinh-phu tử-sĩ mấy người
(CP.)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chinh phu
dt.
Người đàn ông đi đánh trận trong thời phong kiến.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chinh phu
dt
(H. phu: người đàn ông) Người đàn ông đi đánh giặc
: Mặt chinh phu trăng dõi dõi soi (Chp).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chinh phu
dt. Kẻ đi ra trận; kẻ đi xa
: Mặt chinh-phu trăng rỏi rỏi soi. Chinh phu tử-sĩ mấy người
(Đ.t.Điểm)
Chinh-phụ ruổi ngựa lên miền bắc
(Thái Can)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chinh phu
d. Người đàn ông ra trận (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chinh phu
Người đi lính:
Mặt chinh-phu khôn vẽ nét gian-nan.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chinh phục
chinh vinh
chinh xung
chinh yên
chình
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi đó chén đưa vừa cạn , dứt áo
chinh phu
, ngước mắt trông lên đã đẫm nỗi buồn ly biệt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chinh phu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm